Đang tải...
Từng đặc tính ở mọi độ hiếm. Đặc tính Đơn tăng mạnh nhất một chỉ số; Đôi và Ba chia các mức tăng nhỏ hơn cho hai hoặc ba chỉ số.
Anh hùng được chiêu mộ tại Tòa thị chính. Mỗi anh hùng chiêu mộ mang theo một đến ba Đặc tính bên dưới, và Chuyên hướng (Spec.) hiển thị trên ứng viên là nhóm của đặc tính chính:
Chi phí chiêu mộ tăng theo bậc của các đặc tính được quay ra, và danh sách sẽ được quay lại khi làm mới, nên cùng một anh hùng có thể xuất hiện với chuyên hướng khác nhau. Lọc theo Chuyên hướng bên dưới để xem mọi đặc tính trong một nhóm.
Bậc của một đơn vị đi theo đặc tính bậc cao nhất của nó. Thay một đặc tính bằng đặc tính bậc cao hơn sẽ nâng bậc đơn vị tương ứng.
| Đặc tính | Chuyên hướng | Loại | Chỉ số | Số liệu hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|
| Tinh Thần Xung Trận | Cân Bằng | Đôi | ATK, HP | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Đòn Đánh Sâu | Chuyên Tấn Công | Đôi | PEN, CRIT DMG | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Người Mộng Mơ | Chuyên Thám Hiểm | Đôi | MOV SPD, EXP Gain | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Phòng Thủ Kép | Chuyên Phòng Thủ | Đôi | DEF, DMG Reduction | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Người Xông xáo | Chuyên Thám Hiểm | Đôi | Gold Gain, EXP Gain | Huyền thoại+7.5Sử thi+6Hiếm+4Cao cấp+3 |
| Cân Nặng | Cân Bằng | Đôi | ATK, DEF | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Tay Đấm Hạng Nặng | Chuyên Tấn Công | Đôi | ATK, CRIT DMG | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Giác Quan Nhạy Bén | Chuyên Tấn Công | Đôi | ATK, CRIT Rate | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Thân Nhẹ | Chuyên Phòng Thủ | Đôi | HP, Evasion | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Bước Chân Nhẹ | Chuyên Phòng Thủ | Đôi | DEF, Evasion | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Nghiên Cứu Thị Trường | Chuyên Thám Hiểm | Đôi | MOV SPD, Gold Gain | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Nhắm Bắn Chính Xác | Chuyên Tấn Công | Đôi | PEN, CRIT Rate | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Sức Mạnh Lưỡi Dao | Chuyên Tấn Công | Đôi | ATK, PEN | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Sinh Lực Vững Chắc | Chuyên Phòng Thủ | Đôi | HP, DMG Reduction | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Steadfast Blade | Cân Bằng | Đôi | PEN, DEF | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Xung Phong Kiên Cường | Cân Bằng | Đôi | HP, PEN | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Phòng Vệ Dày | Chuyên Phòng Thủ | Đôi | HP, DEF | Huyền thoại+7.5%Sử thi+6%Hiếm+4%Cao cấp+3% |
| Thợ Giỏi Nhất | Chuyên Thám Hiểm | Đôi | Tree Care SPD, High Grade Tree Rate | Huyền thoại+7.5Sử thi+6Hiếm+4 |
| Nghệ Sĩ Nhào Lộn | Chuyên Phòng Thủ | Đơn | Evasion | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Người Thẩm Định | Chuyên Thám Hiểm | Đơn | High Grade Tree Rate | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8 |
| Đấu sĩ | Chuyên Tấn Công | Đơn | ATK | Huyền thoại+15%Sử thi+12%Hiếm+8%Cao cấp+5%Thường+3% |
| Người Làm Vườn | Chuyên Thám Hiểm | Đơn | Tree Care SPD | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8 |
| Người Gác Cổng | Chuyên Phòng Thủ | Đơn | DEF | Huyền thoại+15%Sử thi+12%Hiếm+8%Cao cấp+5%Thường+3% |
| Kiên cường | Chuyên Phòng Thủ | Đơn | Knockback Resist | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Học Sinh Ưu Tú | Chuyên Thám Hiểm | Đơn | EXP Gain | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Người Sắt | Chuyên Phòng Thủ | Đơn | HP | Huyền thoại+15%Sử thi+12%Hiếm+8%Cao cấp+5%Thường+3% |
| Tường Sắt | Chuyên Phòng Thủ | Đơn | DMG Reduction | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Xạ Thủ Thiện Xạ | Chuyên Tấn Công | Đơn | CRIT Rate | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Sprinter | Chuyên Thám Hiểm | Đơn | MOV SPD | Huyền thoại+15%Sử thi+12%Hiếm+8%Cao cấp+5%Thường+3% |
| Striker | Chuyên Tấn Công | Đơn | CRIT DMG | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Đại Gia | Chuyên Thám Hiểm | Đơn | Gold Gain | Huyền thoại+15Sử thi+12Hiếm+8Cao cấp+5Thường+3 |
| Tiên Phong | Chuyên Tấn Công | Đơn | PEN | Huyền thoại+15%Sử thi+12%Hiếm+8%Cao cấp+5%Thường+3% |
| Ember Sen Đỏ Thắm | Cân Bằng | Ba | HP, CRIT Rate, CRIT DMG | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Dây Cung Phương Đông | Chuyên Tấn Công | Ba | ATK, PEN, CRIT Rate | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Quân Chính quy Grancia | Cân Bằng | Ba | ATK, PEN, DEF | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Phân Tích Neth | Chuyên Tấn Công | Ba | PEN, CRIT Rate, CRIT DMG | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Ngọn Lửa Nguyên Thủy | Chuyên Tấn Công | Ba | ATK, CRIT Rate, CRIT DMG | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Đại Thắng Bí Ngô | Chuyên Thám Hiểm | Ba | Evasion, Gold Gain, EXP Gain | Huyền thoại+5Sử thi+4 |
| Trò Lừa Bí Ngô | Chuyên Phòng Thủ | Ba | HP, DEF, Evasion | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Khiên của Giao Ước | Chuyên Phòng Thủ | Ba | HP, DEF, DMG Reduction | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Nhịp Đá Hồn | Chuyên Tấn Công | Ba | ATK, PEN, CRIT DMG | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Sinh Tồn Tây Nam | Chuyên Phòng Thủ | Ba | HP, DMG Reduction, Evasion | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Lũy Gai | Cân Bằng | Ba | DEF, CRIT Rate, CRIT DMG | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Cơn Thịnh Nộ của Tiên Phong | Cân Bằng | Ba | ATK, PEN, HP | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |
| Màn khói của Phù thủy | Chuyên Phòng Thủ | Ba | DEF, DMG Reduction, Evasion | Huyền thoại+5%Sử thi+4% |